.

Bạn xem xét ví dụ về phép đảo chữ cái nhé:

Trong hình này có một cái cọc (trong tiếng Anh là “stake”).

Ở hình dưới, có 3 đồ ăn gồm: phó mát (tiếng Anh là “cheese”), bít tết (tiếng Anh là “steak”), sữa (tiếng Anh là “milk”).

Ở đây, từ “steak” là từ đảo chữ cái của “stake”.

Tương tự như vậy, bạn tìm từ đảo chữ cái trong loạt hình dưới đây nhé:

1. Món ăn nào là từ đảo chữ cái của hình này?


Từ nào trong tiếng Anh chỉ hình này?

Từ nào trong tiếng Anh chỉ hình này?


Trong 3 món ăn này, món ăn nào là từ đảo chữ cái của từ trong hình trên?

Trong 3 món ăn này, món ăn nào là từ đảo chữ cái của từ trong hình trên?

2. Món ăn nào là từ đảo chữ cái của hình này?


Từ nào trong tiếng Anh chỉ hình này?

Từ nào trong tiếng Anh chỉ hình này?


Trong 3 món ăn này, món ăn nào là từ đảo chữ cái của từ trong hình trên?

Trong 3 món ăn này, món ăn nào là từ đảo chữ cái của từ trong hình trên?

3. Món ăn nào là từ đảo chữ cái của hình này?


Từ nào trong tiếng Anh chỉ hình này?

Từ nào trong tiếng Anh chỉ hình này?


Trong 3 món ăn này, món ăn nào là từ đảo chữ cái của từ trong hình trên?

Trong 3 món ăn này, món ăn nào là từ đảo chữ cái của từ trong hình trên?

4. Món ăn nào là từ đảo chữ cái của hình này?


Từ nào trong tiếng Anh chỉ hình này?

Từ nào trong tiếng Anh chỉ hình này?


Trong 3 món ăn này, món ăn nào là từ đảo chữ cái của từ trong hình trên?

Trong 3 món ăn này, món ăn nào là từ đảo chữ cái của từ trong hình trên?

5. Món ăn nào là từ đảo chữ cái của hình này?


Từ nào trong tiếng Anh chỉ hình này?

Từ nào trong tiếng Anh chỉ hình này?


Trong 3 món ăn này, món ăn nào là từ đảo chữ cái của từ trong hình trên?

Trong 3 món ăn này, món ăn nào là từ đảo chữ cái của từ trong hình trên?

6. Món ăn nào là từ đảo chữ cái của hình này?


Từ nào trong tiếng Anh chỉ hình này?

Từ nào trong tiếng Anh chỉ hình này?


Trong 3 món ăn này, món ăn nào là từ đảo chữ cái của từ trong hình trên?

Trong 3 món ăn này, món ăn nào là từ đảo chữ cái của từ trong hình trên?

ĐÁP ÁN:

1) BEARD --> BREAD

Hình trên là bộ râu (BEARD).

Trong 3 món ăn này, món ăn đầu tiên - bánh mì (BREAD) là từ đảo chữ cái của BEARD.

2) MAPS --> SPAM

Hình trên là các bản đồ (MAPS).

Trong 3 món ăn này, món ăn đầu tiên - giăm bông (SPAM) là từ đảo chữ cái của MAPS.

3) MILE --> LIME

Hình trên là 1.760 yards, tương đương 1 MILE.

Trong 3 món ăn này, món ăn ở giữa - quả chanh ta (LIME) (giống chanh nhỏ hình cầu, có vỏ mỏng màu xanh) là từ đảo chữ cái của MILE.

4) FIRES --> FRIES

Hình trên là các ngọn lửa (FIRES).

Trong 3 món ăn này, món ăn cuối cùng - khoai tây rán (FRIES) là từ đảo chữ cái của FIRES.

5) MELONS --> LEMONS

Hình trên là các quả dưa (MELONS).

Trong 3 món ăn này, món ăn ở giữa - những quả chanh tây (LEMONS) (quả hình bầu dục, vỏ dày và có màu vàng) là từ đảo chữ cái của MELONS.

6) APES --> PEAS

Hình trên là các con khỉ (APES).

Trong 3 món ăn này, món ăn đầu tiên - những hạt đậu (PEAS) là từ đảo chữ cái của APES.

Chúc các bạn có nhiều niềm vui trong việc học tiếng Anh!

Xuân Vũ

Tổng hợp

Tag :học tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh, vui học tiếng Anh
Nguồn: dantri.com.vn